nội trú

  1. đgt. (Học sinh, bệnh nhân) ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú: điều trị nội trú học sinh nội trú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nội trú
Học sinh nội trú đang dọn dẹp phòng ở ký túc xá.