nội trú

Học thuật
Thân thiện
nội trú

Học sinh nội trú đang dọn dẹp phòng ở ký túc xá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn ở ngay tại chỗ: Dùng để chỉ học sinh, sinh viên hoặc bệnh nhân sống sinh hoạt ngay trong khuôn viên của trường học hoặc bệnh viện, khác với việc chỉ đến vào ban ngày.
    • Thuộc về chế độlại: Chỉ tính chất của một chế độ học tập, làm việc hoặc điều trị y tế người tham gia phảilại cơ sở đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trường cấp ba này cả hệ nội trú bán trú cho học sinh. (Ngôi trường cấp ba này cả hệ thống học sinhlại trường hệ chỉ học ban ngày cho học sinh.)
    • Bệnh nhân cần phẫu thuật sẽ được chuyển sang khoa nội trú. (Bệnh nhân cần phẫu thuật sẽ được chuyển sang khoa dành cho người phảilại bệnh viện.)
    • Anh ấy bác sĩ nội trú tại bệnh viện tỉnh. (Anh ấy bác sĩ làm việc thường trực tại bệnh viện tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Học nội trú": Theo học theo chế độ phảilại trong ký túc của trường.

    • Nhiều phụ huynhvùng sâu vùng xa cho con đi học nội trú tại thành phố. (Nhiều phụ huynhvùng sâu vùng xa cho con theo học chế độ ở lại trọ trong thành phố.)
  • "Điều trị nội trú": Phương thức điều trị y tế đòi hỏi bệnh nhân phải nhập viện lại bệnh viện.

    • Ca bệnh nặng cần được chỉ định điều trị nội trú để theo dõi sát sao. (Ca bệnh nặng cần được yêu cầu điều trị bằng cáchlại bệnh viện để theo dõi chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại trú (tính từ): Chỉ việc học, làm hoặc khám chữa bệnh ban ngày trở về nhà vào buổi tối, trái nghĩa với "nội trú".

    • Bệnh nhân sau khi ổn định có thể chuyển sang điều trị ngoại trú. (Bệnh nhân sau khi ổn định có thể chuyển sang hình thức điều trị ban ngày về nhà.)
  • Nội trợ (danh từ): Công việc quán xuyến việc nhà, không liên quan về nghĩa với "nội trú".

  • Nội các (danh từ): Chỉ cơ quan hành pháp cao nhất, không liên quan về nghĩa với "nội trú".
Từ đồng nghĩa
  • nội trú: Sống sinh hoạt theo chế độ nội trú.
  • Lưu trú tại chỗ: Ở lại ngay tại cơ sở (dùng trong văn phong hành chính).
Các cụm từ liên quan
  • Ký túc nội trú: Khu nhà ở dành riêng cho học sinh, sinh viên theo chế độ nội trú.

    • Ký túc nội trú của trường được xây dựng rất khang trang. (Khu nhà ở cho học sinhlại trường được xây dựng rất khang trang.)
  • Bác sĩ nội trú: Bác sĩ đang trong thời kỳ thực tập nâng cao, nhiệm vụ trực lại bệnh viện.

    • Các bác sĩ nội trú thường lịch trực căng thẳng. (Các bác sĩ thực tậplại bệnh viện thường lịch làm việc trực rất căng thẳng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "nội trú" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Cách dùng chủ yếu mang tính thuật ngữ, hành chính hoặc mô tả trực tiếp.)

nội trú

Học sinh nội trú đang dọn dẹp phòng ở ký túc xá.

  1. đgt. (Học sinh, bệnh nhân) ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú: điều trị nội trú học sinh nội trú.

Từ gần giống